Advocate là gì ? Giải nghĩa từ “advocate” chi tiết và chính xác, hướng dẫn sử dụng từ advocate siêu hay, tìm hiểu về những từ liên quan đến advocate.

Trong thời gian qua có nhiều bạn tìm kiếm thông tin về advocate là gì và sử dụng như thế nào ? Với từ advocate này thì nó có tần suất sử dụng vô cùng phổ biến trong tiếng Anh. Vậy để nắm bắt được thông tin về cách dùng, nghĩa và các từ liên quan thì đừng bỏ lỡ thông tin hữu ích dưới đây nhé!

Advocate là gì
Advocate là gì

Tìm hiểu về advocate là gì ?

Các từ điển đóng vai trò rất quan trọng để bạn có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Anh thành thạo, chuyên nghiệp nhất. Do đó, việc tìm hiểu từ vựng, ngữ pháp đang trở thành nhu cầu chung của các bạn học. Trong đó, advocate là gì chính là thắc mắc được nhiều bạn quan tâm đến trong thời gian qua.

Advocate là từ có tần suất sử dụng nhiều trong tiếng Anh. Do đó việc nắm bắt rõ nghĩa cũng như cách dùng của advocate sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong cuộc sống. Tuy nhiên thì advocate được hiểu với nhiều nghĩa nên bạn cần chắt lọc, sử dụng nghĩa phù hợp cho mỗi trường hợp nhất định. Một số nghĩa thường dùng của advocate là:

  • Người biện hộ, người bệnh vực, người bào chữa
  • Luật sư
  • Người tán thành, người chủ chương, người ủng hộ
  • Biện hộ, bào chữa
  • Tán thành, ủng hộ

Cách sử dụng từ advocate trong tiếng Anh

Vậy là có thể thấy từ advocate này mang đến khá nhiều nghĩa mở rộng khác nhau. Mỗi trường hợp riêng thì bạn có thể dịch nghĩa phù hợp. Vậy để biết rõ về cách dùng của advocate thì cần ứng dụng vào các ví dụ cụ thể như sau:

  • Advocate for the child ( người biện hộ cho đứa trẻ)
  • Those who advocate to vote Mr. Anh as directors ( Những người ủng hộ bầu ông Anh làm giám đốc)

Các từ liên quan đến advocate trong tiếng Anh

Mỗi từ vựng đều có các từ liên quan đến nó, việc nắm bắt rõ được các từ liên quan này có thể giúp bạn dễ ghi nhớ và sử dụng chuẩn xác nhất. Các từ liên quan đến advocate như sau:

Từ đồng nghĩa với advocate

  • Upholder, backer, paladin, paranymph, counsel, expounder, apostle, protagonist, exemplifier, apologist, speaker, counselor, attorney, lawyer, promoter, advocatus diaboli, exponent, propagandist, supporter, barrister, paraclete, proposer, proponent, campaigner, champion, spokesperson, hierophant, partisan, vindicator, advocate, pleader, defender, agent.
  • Advance, defend, bolster, further, countenance, brace up, plump for, desiderate, champion, get on bandwagon, run interference for, advertise, tout, endorse, promote, be in corner, go to bat for, spread around, stump for, recommend, hold with, give a lift, ride shotgun for,  plead for, stand behind, say so, build up, commend, campaign for, vindicate, espouse, argue for, back, boost, encourage, give a leg up, plead.

Từ trái nghĩa với advocate

  • Criticize, antagonist, , enemy, assail, opposition, oppose, protestor, attack, impugn, protest.

Vậy là thông tin trên đây đã giải đáp giúp bạn đọc hiểu rõ về nghĩa của advocate là gì ? Đồng thời thì bài viết cũng đã cung cấp cho các bạn về các ví dụ, các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của advocate để có thể ứng dụng chính xác, hiệu quả nhất. Hy vọng thông qua bài viết thì có thể giúp ích cho bạn học ứng dụng chuẩn xác nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *