Agenda là gì ? Giải đáp cặn kẽ những thắc mắc về nghĩa của “agenda” và cách sử dụng từ agenda trong tiếng Anh và các từ liên quan gần nhất.

Agenda là gì chính là thắc mắc được nhiều người quan tâm tìm kiếm trong thời gian qua. Với từ agenda này thì nó được dùng nhiều trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Vậy để hiểu rõ về nghĩa của agenda cũng như tìm hiểu cách dùng, các từ tương đồng với agenda thì đừng bỏ lỡ thông tin chia sẻ dưới đây nhé!

Agenda là gì
Agenda là gì

Nghĩa của agenda là gì ?

Từ vựng trong tiếng Anh được biết đến với sự đa dạng về mặt chữ, nhiều ngữ nghĩa. Bởi vậy việc tìm hiểu về ngữ pháp tiếng Anh được xem là vấn đề khá khó khăn với nhiều bạn học. Do đó mà các câu hỏi về từ vựng tiếng Anh luôn được đặt ra với nhiều câu hỏi thắc mắc khác nhau. Trong đó, agenda là gì chính là yếu tố được nhiều người quan tâm đến.

Thuật ngữ agenda này được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống xã hội. Theo đó, khi dịch sang nghĩa Anh- Việt thì nó có nhiều nghĩa sử dụng khác nhau. Tùy vào từng văn phong, ngữ cảnh khác nhau mà có thể sử dụng với nghĩa phù hợp nhất. 

Thuật ngữ Agenda cũng vậy, nó được ẩn chứa với nhiều nghĩa khác nhau. Các nghĩa của agenda được dùng phổ biến như sau:

  • Việc phải làm
  • Sổ nhật ký
  • Chương trình nghị sự
  • Nhật ký công tác
  • Các công việc trong cuộc họp, hội lễ
  • Kế hoạch làm việc
  • Chương trình làm việc
  • Nhật ký công tác
  • Lịch trình công việc

Cách sử dụng agenda trong tiếng Anh

Với từ agenda này thì thường được dùng nhiều trong lĩnh vực đời sống, trong đó được dùng nhiều nhất trong lĩnh vực kinh tế. Cụ thể là được dùng trong cuộc họp, hội nghị. Các ví dụ dùng agenda như sau:

  • The government had its own agenda ( Chính phủ có chương trình nghị sự riêng)
  • My agenda ( nhật ký của tôi)
  • Event agenda (chương trình sự kiện)

Các từ liên quan đến Agenda trong tiếng Anh

Trong nhiều trường hợp người ta lại sử dụng các từ tương đồng với agenda cho các tình huống gần giống để câu văn có nghĩa và dễ hiểu hơn. Việc nắm bắt được nhưng từ liên quan này sẽ giúp bạn dễ nhớ cũng như hiểu rõ hơn về nguồn gốc của agenda. Một số từ đồng nghĩa với agenda được sử dụng phổ biến như sau:

  • Schedule, calendar, diary, timetable, program, program, plan, schedule, outline, memo, order of the day, schema, itinerary, lineup, calendar, slate, card, docket, rota, list.

Vậy là thông tin bài viết đã giải đáp giúp bạn đọc hiểu rõ về agenda là gì? Đồng thời thì bài viết cũng đã cung cấp các thông tin về ví dụ, các từ đồng nghĩa với agenda để sử dụng một cách chính xác nhất. Mong rằng với những thông tin chia sẻ về agenda có thể hữu ích với bạn đọc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *