Alternative là gì ? Tìm hiểu nghĩa của từ “alternative” ngay trong bài viết của chúng tôi, hướng dẫn cách sử dụng và các từ liên quan đến alternative.

Có không ít người tìm kiếm về thuật ngữ alternative là gì phổ biến trên mạng xã hội vừa qua. Từ alternative này có tần suất sử dụng nhiều trong các lĩnh vực đời sống hiện nay. Vậy để nắm bắt được nghĩa, cách dùng cũng như các từ liên quan đến alternative thì hãy cùng khám phá chi tiết nhé!

Alternative là gì
Alternative là gì

Nghĩa của alternative là gì ?

Để có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Anh thành thạo thì việc học nghĩa các từ vựng là yếu tố hết sức quan trọng. Bởi vậy nhu cầu tìm hiểu về các từ vựng ngày càng tăng cao. Trong đó, alternative là gì chính là câu hỏi được nhiều bạn học rất quan tâm tìm hiểu trên mạng xã hội.

Với từ alternative này thì nó được dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Thế nhưng nghĩa của alternative lại mở rộng, tùy vào ngữ cảnh, trường hợp cụ thể mà có thể hiểu nghĩa sao cho phù hợp và có nghĩa nhất. Theo đó, chúng ta có thể hiểu nghĩa của alternative như sau:

Đối với tính từ:

  • Thay đổi nhau, xen nhau, thay phiên nhau
  • Lựa chọn
  • Hoặc cái này hoặc cái kia
  • Loại trừ lẫn nhau

Đối với danh từ:

  •  Sự lựa chọn
  • Con đường, chước cách

Trong công trình:

  • Phương án thay thế

Trong toán tin:

  • Loại trừ nhau

Trong xây dựng:

  • Phương án lựa chọn
  • Thay thế 

Trong kinh tế:

  • Cân nhắc lựa chọn
  • Sự lựa chọn

Cách sử dụng alternative trong tiếng Anh qua ví dụ sau

Để có thể hiểu biết rõ về alternative và sử dụng chính xác nhất thì chúng ta nên tìm hiểu qua các ví dụ cụ thể. Các ví dụ sử dụng alternative như sau:

  • Alternative new machines in the factory ( máy móc mới được thay thế trong nhà máy)
  • That’s the only alternative ( Đó là sự lựa chọn duy nhất)

Các từ liên quan đến alternative trong tiếng Anh

Bạn nên tìm hiểu rõ về các từ liên quan đến alternative để có thể hiểu biết rõ về nguồn gốc, cách dùng của nó chính xác. Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với alternative được sử dụng như sau:

Từ đồng nghĩa với alternative

  • Opportunity, flipside, substitute, alternant, redundancy, pick, substitute, back-up, alternant, another, selection, dilemma, preference, other fish to fry, surrogate, different, loophole, either, reciprocative, other fish in sea,  take it or leave it, druthers, other side, other,  elective, second, option, recourse, sub, choice, quandary.

Từ trái nghĩa với alternative

  • Constraint, compulsio, obligation, necessity, restraint

Trên đây là lời giải đáp chi tiết về nghĩa của alternative là gì ? Bên cạnh đó thì chúng tôi cũng đã nêu rõ về các ví dụ và các từ liên quan đến alternative. Từ đó có thể giúp bạn hiểu và sử dụng alternative đúng cách, chuẩn xác nhất. Nếu bạn cần trau dồi thêm vốn từ vựng hay có các thắc mắc về các từ vựng thì hãy tìm kiếm trên trang web đây để có được bài học bổ ích nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *