Beyond là gì ? Giải nghĩa từ “beyond” chi tiết và chính xác nhất, hướng dẫn cách dùng từ beyond trong tiếng Anh, gợi ý thêm các từ liên quan đến beyond.

Không ít bạn học đang băn khoăn tìm kiếm về nghĩa của beyond là gì? Thực chất thì từ beyond này đang được ứng dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Vậy để hiểu rõ hơn các thông tin về beyond, cách dùng cũng như các từ liên quan đến beyond thì cùng khám phá ngay sau đây nhé!

Beyond là gì
Beyond là gì

Tìm hiểu nghĩa của beyond là gì ?

Việc tìm hiểu các từ vựng thông dụng được cho là rất cần thiết để bạn có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Anh thành thạo nhất. Nhiều người thắc mắc không hiểu rõ về nghĩa của beyond là gì và được sử dụng trong những trường hợp như thế nào? Thực chất thì từ beyond này được dùng nhiều trong giao tiếp, đời sống hàng ngày.

Với thắc mắc về beyond là gì thì thực chất đây là một từ có nhiều nghĩa khác nhau. Tùy vào tính năng danh từ, động từ hay giới từ đều có những ý nghĩa riêng. Tùy vào mỗi trường hợp, tình huống cụ thể mà người dùng có thể hiểu nghĩa cho phù hợp, có nghĩa nhất. Thông thường với từ beyond này thì sẽ được dùng với nghĩa phổ biến như sau:

  • Ở xa, ở phía bên kia
  • Ở bên kia
  • Quá, vượt xa hơn
  • Ngoài… ra, trừ…
  • Cõi âm, vượt ra ngoài, vượt khỏi

Cách dùng từ beyond trong tiếng Anh qua những ví dụ

Vậy là chúng ta có thể thấy từ beyond này được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau. Để hiểu rõ hơn về nghĩa, cách dùng của beyond thì cần ứng vào các trường hợp cụ thể. Một số ví dụ về beyond được sử dụng như sau:

  • The house is beyond the river ( Ngôi nhà nằm bên kia sông)
  • Don’t stay out beyond ten o’clock ( Đừng đi quá 10 giờ)
  • Beyond reason (vô lý, phi lý)

Các từ liên quan với beyond trong tiếng Anh

Để hiểu rõ hơn về nguồn gốc cũng như dễ ghi nhớ đến beyond thì chúng ta cần tìm hiểu về các từ liên quan đến nó. Một số từ liên quan đến beyond được sử dụng như sau:

Từ đồng nghĩa với beyond

  • Above, after, long way off, away from, behind, on the other side, in addition to, good way off, apart from, at a distance, over and above, beyond the bounds, on the far side, ahead, out of reach, in advance of, without, more remote, farther, over there, remote, superior to, free of, outside, besides, out of range, past, clear of, as well as, before, hyper, moreover, over, yonder.

Từ trái nghĩa beyond

  • Close, inside

Trên đây là những chia sẻ về beyond là gì? Bên cạnh đó thì bài viết cũng đã nêu rõ các ví dụ, cách dùng và các từ liên quan đến beyond. Hy vọng qua những thông tin chia sẻ này có thể giúp bạn đọc biết rõ nghĩa cũng như sử dụng từ beyond một cách chính xác, dễ hiểu hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *