Delegate là gì ? Tìm hiểu nghĩa của delegate được hiểu theo nhiều nghĩa theo các ngữ khác nhau, hướng dẫn cách dùng và các từ liên đến delegate.

Hiện nay, nhu cầu giao tiếp bằng Tiếng Anh ngày càng phát triển mạnh mẽ. Do đó mà nhiều người đang không ngừng học tập để cải thiện vốn ngoại ngữ của mình. Tuy nhiên, trong quá trình học hỏi gặp phải các vấn đề như không hiểu hết hết ý nghĩa. Tiêu biểu nhất phải kể đến trường hợp không biết delegate là gì? Chính vì thế mà bài viết sau sẽ cung cấp cho bạn một số thông tin liên quan đến từ vựng này.

Delegate là gì
Delegate là gì

Nghĩa delegate là gì ?

Nếu bạn đang thắc mắc delegate là gì thì đáp án của từ này là đại biểu. Người được cử thay mặt cho một tập thể tham gia vào một hoạt động chung, có quy mô lớn. Thông thường ở Việt Nam, đại biểu sẽ được dùng cho các kỳ họp quốc hội để trao đổi về các vấn đề cấp thiết trong thời điểm hiện tại và tương lai. 

Do đó, delegate có nghĩa tiếng việt là đại biểu, là thành viên không thể thiếu khi họp hành. Nhiệm vụ của đại biểu ( delegate) là lắng nghe các thông tin và phản hồi khi cần thiết. Sau đó, truyền tải các thông tin quan trọng về tập thể ( nơi cử đại biểu tham gia họp).

  • Danh từ : Người đại biểu, người đại diện

Ví dụ: delegate to congress

  • Ngoại động từ: Cử làm đại biểu., Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó

Ví dụ: to delegate a person to perform a duty

  • Hình thái từ

Ví dụ: delegated, delegating

Các từ liên quan đến delegate trong tiếng Anh

Bạn có thể sử dụng từ delegate trong nhiều trường hợp. Tuy nhiên, bạn cũng thể tham khảo tới một số từ liên quan như: 

Từ đồng nghĩa

vicar , viceroy , representative, catchpole , commissioner , consul , deputy , emissary , envoy , factor , front , legate, member , member of congress ,  regent , rep , replacement , senator , minister , agent , alternate , ambassador , appointee , mouthpiece , pinch hitter , plenipotentiary, proxy , spokesperson , stand-in , substitute , surrogate , nominee , people’s choice , 

Từ trái nghĩa 

Nếu khi sử dụng các từ đồng nghĩa để diễn tả sự việc, con người mà bạn muốn dùng từ trái  nghĩa với delegate là keep

Cách sử dụng delegate trong tiếng Anh

  • Our delegates have been mandated to vote against the proposal at the conference ( Các đại biểu được ủy quyền để bỏ phiếu tại các hội nghị) 
  • The delegates trailed back into the conference room for the afternoon session. ( Các đại biểu trở lại phòng hội nghị  vào buổi chiều để họp) 
  • They’ve chartered a plane to take delegates to the conference. ( Họ đã thuê một chiếc máy bay để đưa các đại biểu tham dự hội nghị) 

Như vậy, trên đây là những thông tin liên quan về delegate là gì. Các bạn hãy tham khảo để hiểu hơn về ý nghĩa và cách dùng từ vựng. Muốn có vốn Tiếng Anh tốt thì bạn hãy liên tục học tập để nâng cao trình độ của mình nhé. Chúc bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *