Dự kiến tiếng anh là gì ? Giải đáp thắc mắc dự kiến trong tiếng anh

Dự kiến tiếng anh là gì ? Giải đáp những câu hỏi và ý nghĩa xoay quanh từ “dự kiến” trong tiếng anh và tiếng việt giúp mọi người hiểu hơn về từ “dự kiến”.

Dự kiến tiếng anh là gì ? Câu hỏi được khá nhiều người đặt ra trong thời gian qua. Dự kiến là từ được sử dụng để chỉ những dự định, ý định mong muốn được thực hiện trong tương lai. Vậy trong tiếng anh nó được viết như thế nào thì chúng ta cùng tìm hiểu rõ tại bài viết dưới đây nhé!

Dự kiến tiếng anh là gì ?

Dự kiến tiếng anh là gì ?

Tìm hiểu về dự kiến là gì ?

Trước khi tìm hiểu về dự kiến tiếng anh là gì thì chúng ta cần tìm hiểu về nghĩa tiếng việt của nó. Trong đời sống chúng ta thường đưa ra những dự kiến để định hướng cho tương lai hay nhận biết trước sự việc. Điều này có thể giúp tránh những rủi ro không đáng có và để lường trước những sự việc trong tương lai.

Ví dụ như tôi dự kiến tháng 9 này sẽ tổ chức đám cưới. Dự kiến vài ngày nữa trời sẽ mưa to. Hoặc ca sĩ Long Nguyễn dự kiến sẽ ra MV mới vào dịp cuối năm. Như vậy bạn có thể hiểu một phần nào về dự kiến được hiểu như thế nào. 

Dự kiến nó là những kế hoạch, dự đoán về sự vật, sự việc, hiện tượng sắp được diễn ra. Dự kiến cũng có thể là sự diễn tả sự chuẩn bị cho một việc sắp diễn ra. Ngoài ra chúng ta có thể hiểu từ dự kiến nôm na là những dự định, kế hoạch trong thời gian tới. Những dự kiến thường được đưa ra và đem lại hạn chế, sự rủi ro ở mức thấp nhất. Bởi vậy bạn nên chú ý đến khi có những dự báo đó.

Giải đáp nghĩa của dự kiến tiếng anh là gì ?

Như vậy chúng ta vừa tìm hiểu về nghĩa của dự kiến là gì? Vậy còn trong tiếng anh từ dự kiến được hiểu như thế nào? Trong giao tiếp, công việc hàng ngày thì từ dự kiến được sử dụng rất phổ biến. Với từ dự kiến thì có nhiều từ để diễn tả. Tùy theo những trường hợp khác nhau mà chúng ta có thể sử dụng danh từ, động từ hay tính từ cho phù hợp. Một số từ diễn tả về dự kiến được sử dụng như:

  • Các danh từ: Plan, Prediction, Expectation, Calculation
  • Về tính từ: Expected, 
  • Về động từ: Anticipate, Foresee, Project

Những từ này đều được sử dụng với nghĩa dụ kiến, dự định, kế hoạch. Tùy từng những trường hợp cụ thể thì bạn có thể sử dụng từ phù hợp để câu văn trở nên có nghĩa và giúp người dùng dễ hiểu hơn.

Ex: The number of customer was larger than expected (Số lượng khách hàng đông hơn dự kiến)

Một số từ liên quan về dự kiến

Bạn có thể tham khảo việc sử dụng các từ liên quan như:

  • Future: tương lai
  • On time: đúng giờ
  • Do: thực hiện
  • Time after time: lần này đến lần khác
  • For a long time: khoảng thời gian dài
  • Run out of time: hết thời gian

Bài viết trên đây vừa giúp bạn tìm hiểu về dự kiến tiếng anh là gì ? Hy vọng với những chia sẻ tại bài viết có thể giúp bạn biết cách sử dụng từ phù hợp nhất.

Add Your Comment