Initial là gì ? Giải nghĩa Initial là gì và gợi ý những từ liên quan

Initial là gì ? Tìm hiểu nghĩa của từ “initial” khi được dịch sang tiếng việt về động từ, danh từ, tính từ và gợi ý một số các từ liên quan.

Bạn đang thắc mắc về initial là gì hay initial sử dụng như thế nào ? Những câu hỏi được khá nhiều người search trên google trong những ngày qua. Initial là một từ được sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Vậy để tìm hiểu initial trong tiếng anh nghĩa là gì thì bạn đừng vội bỏ lỡ những chia sẻ tại bài viết dưới đây nhé!

Initial là gì ?

Initial là gì ?

Tìm hiểu rõ nghĩa initial là gì ?

Chúng ta rất dễ bắt gặp từ initial được sử dụng trong giao tiếp hay văn nói, văn viết. Thế nhưng với những người không thành thạo về tiếng anh thì initial là gì vẫn là câu hỏi không dễ dàng gì. Thực chất thì initial được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau. Với từ này thì chúng ta sẽ hiểu theo các nghĩa về danh từ, tính từ hay động từ khác nhau như sau:

  • Về tính từ: Nó được biết với nghĩa là ban đầu, đầu, ở đầu, bắt đầu, đầu tiên, đứng đầu, mở đầu
  • Về danh từ: Chữ đầu (từ, tên gọi), (số nhiều) tên họ viết tắt, chữ ký tắt
  • Về động từ: ký tên, viết tắt tên vào, ký tắt vào, ban đầu

Có thể thấy initial được sử dụng với nghĩa sử dụng bao gồm cả tính từ, danh từ, động từ. Bên cạnh đó, initial còn được sử dụng đối với nhiều chuyên ngành, lĩnh vực với những nghĩa như sau: đầu tiên, ký bên lề, ký tắt, bắt đầu, gốc, khởi đầu, khởi tạo, nguyên thủy, xuất phát, khởi thủy… Tùy vào từng trường hợp khác nhau mà có thể sử dụng với nghĩa phù hợp để câu văn trở nên có nghĩa hơn. 

Ví dụ: her initial investment ( khoản đầu tư ban đầu của cô ấy)

Các từ liên quan đến initial trong tiếng anh

Chúng ta có thể thấy initial được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau. Bên cạnh đó các bạn có thể tham khảo thêm các từ liên quan được sử dụng như sau:

Put one’s initials on (đặt tên viết tắt của một người trên); sign ( ký tên ); ink ( mực); initialize (khởi tạo); autograph (bút tích); inscribe (ghi); initially ( ban đầu) initialer ( người khởi tạo), antecedent ( tiền đề), basic (cơ bản), commencing ( mở đâu), earliest ( sớm nhất), early ( ban đầu), elementary ( cơ bản), first ( trước tiên), foremost ( đầu tiên), fundamental (gốc), germinal ( mầm gốc), headmost ( gần nhất)…

Như vậy có thể thấy có thể thấy tiếng anh có rất nhiều từ tương tự với từ initial được sử dụng. Bên cạnh đó bạn có thể tham khảo thêm các tư như: inaugural , incipient , inceptive , inchoate , infant ,  introductory , initiatory ,leading , original , pioneer , virgin , nascent , opening , leadoff , maiden , beginning , primary , ab initio , aborigine , prime , primordial , ab ovo , inchoative , letter , rudimental, initially,…

Như vậy qua thông tin bài viết trên đây có thể giúp bạn tìm hiểu rõ về initial là gì ? Từ initial được sử dụng rất phổ biến trong đời sống của mỗi chúng ta. Nếu các bạn cần học nghĩa các câu từ thông dụng trong tiếng anh thì có thể tham khảo thêm nhiều bài viết trên trang nhé!

Add Your Comment