Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì ? Giải nghĩa nhân viên trong tiếng Anh, tìm hiểu nhiệm vụ và trách nhiệm của nhân viên kinh doanh trong công ty.

Với tốc độ phát triển của các lĩnh vực kinh doanh ngày càng lớn mạnh nên nhân viên làm trong nghề này vô cùng đông đảo. Tuy nhiên, cụm từ nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì bạn biết không? Hãy đi tìm câu trả lời trong bài viết sau nhé.

Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì
Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì

Nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì ?

Nhân viên kinh doanh được hiểu trong ngôn ngữ tiếng việt là chỉ những người làm công việc giới thiệu sản phẩm đến khách hàng. Các nhân viên này thường sẽ có các hoạt động để quảng bá sản phẩm của công ty, doanh nghiệp đến nhiều đối tượng khách hàng.

Nhân viên kinh doanh là người trực tiếp mang sản phẩm quảng cáo bằng nhiều kênh khác nhau. Điều này thực hiện nhằm mục đích mang về lợi nhuận, lượng doanh thu tốt cho công ty đó. Và cách hiểu ngắn gọn chính là  người làm công việc bán hàng, quảng cáo sản phẩm. 

Có thể nói trong tiếng việt thì nhân viên kinh doanh được gọi với nhiều tên khác nhau. Tạo nên sự đa dạng về ngôn từ và ngữ nghĩa. Tuy nhiên, nhân viên kinh doanh trong tiếng Anh thì chỉ có một nghĩa duy nhất khi nhắc tới nhân viên kinh doanh là Sales Man. Tuy nhiên, việc sử dụng từ vựng này  được phân theo cấp bậc cụ thể hoặc tùy theo khu vực quản lý, lĩnh vực hoạt động…

Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhân viên kinh doanh 

Hiện nay nhiệm vụ của nhân viên kinh doanh là yếu tố cực kỳ quan trọng giúp công ty, doanh nghiệp phát triển. Nếu không kinh doanh tốt thì lợi nhuận, doanh thu sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Do đó trách nhiệm công việc của người bán hàng luôn được ưu tiên hàng đầu như: 

  • Giải quyết các thắc mắc, khiếu nại của khách hàng khi có sự cố
  • Đưa ra các giải pháp chiến lực kinh doanh lâu dài. Điều này thúc đẩy sự gia tăng lợi nhuận theo mục tiêu đề ra
  • Lập bảng biểu, thống kê, báo cáo doanh thu hàng tháng, quý, năm cho bộ phận liên quan
  • Lập kế hoạch để phân tích thị yếu sử dụng sản phẩm, ngành hàng trong thời buổi kinh tế phát triển
  • Chủ động trong việc tìm kiếm nguồn khách hàng tiềm năng
  • Liên tục đưa ra những chương trình quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý của khách hàng
  • Luôn duy trì các hoạt động hậu mãi để đảm bảo khách hàng hài lòng về dịch vụ mà nhân viên cung cấp

Các ví dụ tiếng Anh của từ vựng nhân viên kinh doanh

  • A dishonest car salesman can spoil the market for his competitors
  • Interim assessments have been issued when, for example, an insurance salesman or a salesman in industry is on a long visit overseas.

Như vậy, đây là những thông tin về từ nhân viên kinh doanh tiếng Anh là gì. Các bạn hãy tham khảo thật tỉ mỉ để không bị ngỡ ngàng khi bắt gặp từ tiếng anh Sales Man này nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *