Prospect là gì ? Giải đáp những thắc mắc về nghĩa của từ “prospect” và cách sử dụng từ và những từ liên quan đến prospect trong tiếng anh hay sử dụng.

Việc tìm hiểu nghĩa của từ vựng rất cần thiết để có thể sử dụng tiếng Anh thành thạo. Trong đó, prospect là gì chính là câu hỏi thắc mắc được nhiều người quan tâm đến. Để biết rõ về nghĩa, cách dùng cũng như các từ liên quan đến prospect thì bạn đừng bỏ lỡ những thông tin dưới đây nhé!

Prospect là gì
Prospect là gì

Nghĩa của prospect là gì ?

Tiếng Anh đang được sử dụng phổ biến trong công việc, đời sống hiện nay. Do đó, để sử dụng, giao tiếp tiếng Anh tốt nhất thì việc nắm bắt các từ vựng là rất cần thiết. Trong đó, prospect là gì chính là từ khóa được nhiều người quan tâm đến trong thời gian vừa qua. 

Với những băn khoăn của các bạn học về prospect thì thực chất nó được dùng nhiều trong giao tiếp, công việc, cuộc sống với nhiều lĩnh vực khác nhau. Với từ prospect này thường được hiểu với nhiều nghĩa khác nhau. Tùy theo mỗi trường hợp, tình huống khác nhau thì có thể sử dụng với nghĩa phù hợp. Thông thường thì prospect được hiểu với những nghĩa như sau:

  • Cảnh, toàn cảnh
  • Viễn cảnh, viễn tượng
  • Triển vọng, sự mong chờ
  • Triển vọng, khả năng thành công
  • Khách hàng tương lai
  • Người có triển vọng
  • Mẫu quặng chưa rõ giá trị
  • Nơi hy vọng có quặng
  • Điều tra, thăm dò
  • Khai thác thử (mỏ)
  • Tìm kiếm
  • Hứa hẹn (mỏ)
  • Quang cảnh, viễn cảnh, triển vọng
  • Thăm dò, điều tra
  • Tìm khoáng mạch, mỏ, khoáng sản

Ví dụ về prospect

Để hiểu rõ về cách dùng của prospect thì bạn cần ứng dụng vào trường hợp cụ thể. Tìm hiểu một số ví dụ về prospect như sau:

  • he responsibilities of salespeople to prospect for customers ( Trách nhiệm của các nhân viên đối với khách hàng tiềm năng)
  • He is very prospect ( Anh ấy rất có triển vọng)

Các từ liên quan đến prospect

Để hiểu rõ về prospect thì chúng ta phải tìm hiểu về các từ liên quan đến nó. Một số từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với prospect được sử dụng như sau:

Từ đồng nghĩa với prospect

  • Anticipation, perspective, contemplation, expectation, aspect, spectacle, foresight, possibility, outlook, prognosis, probability, scene, future, in the cards, calculation, purview, proposal, irons in the fire, opening, futurity, likelihood, panorama, expectancy, presumption, forecast, vision, thought, lookout, scape, sight, vista, plan, hope, promise, view.
  • Chance, odds, overlook, applicant, proposal, investigate, customer, likelihood, vista, dig, go after, look into, inquire, search, outlook, candidate, view, explore, mine, vision, delve, go into, look, probe, possibility, buyer, scene, survey, hope, sift, chance.

Từ trái nghĩa prospect

  • Overlook, miss

Trên đây là lời giải đáp về prospect là gì ? Với những thông tin khái niệm, cách dùng cũng như các từ liên quan đến prospect có thể giúp bạn sử dụng thành thạo nhất, chuyên nghiệp nhất. Với từ prospect này thì nó được ứng dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày nên việc hiểu rõ về nó sẽ rất thuận lợi trong cuộc sống.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *