Relevant là gì ? Tìm hiểu các nghĩa tiếng việt của từ “Relevant”

Relevant là gì ? Tìm hiểu nghĩa của từ relevant, cách sử dụng và gợi ý những từ liên quan đến từ relevant thường được sử dụng nhất.

Relevant là từ điển được tra tìm trên google thường xuyên, điều này cho thấy từ này rất được quan tâm đến. Relevant được sử dụng khá phổ biến trong giao tiếp nên chúng ta có thể dễ bắt gặp. Vậy relevant là gì và được sử dụng như thế nào? Dưới bài viết sau đây của chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu rõ nhé!

Relevant là gì ?

Relevant là gì ?

Tìm hiểu nghĩa của relevant là gì ?

Chúng ta có thể thấy tiếng anh là ngôn ngữ đang được ứng dụng nhiều trong đời sống, công việc và học tập của chúng ta hiện nay. Bởi vậy việc tìm hiểu về ngữ nghĩa các câu, các từ điển rất cần thiết để chúng ta có thể giao tiếp tốt nhất.

Trong đó, relevant là gì chính là câu hỏi được khá nhiều người quan tâm trong thời gian qua. Relevant được sử dụng khá phổ biến trong giao tiếp, trong văn viết… Thực chất relevant mang nhiều nghĩa khác nhau, tùy theo mỗi trường hợp, ngữ cảnh khác nhau chúng ta có thể hiểu theo nghĩa riêng. Thông thường nó được sử dụng với các nghĩa như:

  • Thích đáng
  • Thích hợp
  • Liên quan
  • Xác đáng
  • Có liên quan
  • Hữu quan

Như vậy có thể thấy relevant mang rất nhiều nghĩa tương tự nhau. Tùy vào các trường hợp khác nhau mà bạn có thể sử dụng nghĩa thích hợp để câu văn mạch lạc, có nghĩa và dễ hiểu hơn.

Các trường hợp sử dụng relevant trong tiếng anh

Relevant được sử dụng phổ biến trong cả giao tiếp nói hoặc viết. Bạn có thể tham khảo một số trường hợp sử dụng như sau:

  • Ví dụ 1: Documents relevant to the project ( tài liệu liên quan đến dự án)
  • Ví dụ 2: I have enough literature relevant subjects ( Tôi có đủ tài liệu liên quan đến môn văn)
  • Ví dụ 3: is your qualification directly relevant to the job? ( trình độ chuyên môn của bạn có liên quan trực tiếp đến công việc không?)

Các từ liên quan relevant trong tiếng anh

Bên cạnh việc sử dụng relevant chúng ta có thể tham khảo các từ liên quan như: accordant, applicatory, apposite, admissible, ad rem, applicable, allowable, appurtenant, cognate, compatible, apt, becoming, conformant, conforming, congruent, concerning, consonant, congruous, consistent, correlated, correspondent, fit, having direct bearing on, fitting, germane, harmonious.

Important, material, having to do with, on the button , on the nose, pertaining to , pertinent, related, relative, pointful, referring, proper, significant , suitable , suited , to the point , weighty , apropos , appropriate , associated , bearing , competent , connected , opportune , seasonable , timely…

Như vậy qua thông tin bài viết mà chúng tôi cung cấp có thể giúp bạn tìm hiểu rõ được relevant là gì ? Với từ điển relevant này có thể góp phần giúp bạn bổ sung thêm kiến thức tiếng anh để có thể giao tiếp tốt hơn. Quý vị và các bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài viết trên trang web của chúng tôi để tìm hiểu thêm về nghĩa của các câu từ trong tiếng anh nhé!

Add Your Comment