Set up là gì ? Giải nghĩa cụm từ “set up” đúng ngữ pháp, gợi ý thêm các từ liên quan đến cụm từ “set up” hay sử dụng mà bạn nên biết.

Chúng ta vẫn thường được bắt gặp nhiều trường hợp nhắc đến cụm từ “set up”. Vậy bạn đã thực sự hiểu rõ về nghĩa của set up là gì và sử dụng như thế nào thì đúng cách nhất không? Theo dõi những thông tin tại bài viết để nắm bắt rõ được nghĩa, cách dùng của set up trong tiếng Anh.

Set up là gì
Set up là gì

Tìm hiểu về set up là gì ?

Như chúng ta đã biết thì với sự phát triển của xã hội hiện đại như ngày nay thì người ta thường sử dụng nhiều đến ngôn ngữ tiếng Anh. Do đó, có rất nhiều thuật ngữ được đưa vào sử dụng nhiều trong đời sống của chúng ta. Chính vì thế việc nắm bắt các từ vựng, ngữ pháp thông dụng thực sự rất hữu ích đối với đời sống của mỗi chúng ta. 

Trong đó, nhiều bạn đang quan tâm đến cụm động từ set up là gì và sử dụng như thế nào đúng. Cụm động từ này thì chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp nó được dùng nhiều trong giao tiếp cũng như nhiều lĩnh vực đời sống như: trong các nhà hàng, quán ăn, trong công nghệ.

Khi dich nghĩa thì cụm từ set up này sẽ được dùng với khá nhiều nghĩa khác nhau. Tùy vào mỗi từ loại, trường hợp cụ thể mà có thể hiểu nghĩa phù hợp nhất. Thông thường thì người ta có thể hiểu set up với những nghĩa như sau:

  • Đặt
  • Lắp ghép
  • Điều chỉnh
  • Thiết lập, ráp

Đặc biệt cụm từ set up này được bắt nguồn từ lĩnh vực nhà hàng, quán ăn. Theo đó, cụm từ này sẽ được dùng với nghĩa hiểu là bố trí, sắp đặt, sắp xếp các công việc, các vấn đề về bàn ghế, thực đơn, bày trí một cách chuyên nghiệp.

Các từ liên quan đến set up trong tiếng Anh

Vậy là chúng ta có thể hiểu rõ về nghĩa của cụm từ set up được sử dụng phổ biến hiện nay. Để có thể hiểu rõ hơn về nguồn gốc, dễ nhớ hơn thì bạn nên tìm hiểu về các từ liên quan đến nó. Các từ liên quan đến set up được sử dụng phổ biến như sau:

Từ đồng nghĩa với set up

  • Arrange, launch, compose, construct, strengthen, institute, begin, erect, back, excite, initiate, prearrange, install, raise, make provision for, exhilarate, build up, organize, elevate, put together, assemble, usher in, inaugurate, put up, subsidize, constitute, build, create, establish, found,  set, inspire, introduce, open, originate, prepare, stimulate, rear.

Từ trái nghĩa với set up

  • Conclude, finish, end

Trên đây là những thông tin cơ bản về cụm từ set up là gì ? Đồng thời bài viết cũng đã nêu rõ về các từ trái nghĩa, đồng nghĩa với set up để bạn có thể dễ ghi nhớ, sử dụng cụm từ này chuẩn xác nhất. Hy vọng thông tin về set up trên đây sẽ mang đến thông tin hữu ích với bạn đọc nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *