Tough là gì ? Tìm hiểu nghĩa của từ tough theo nhiều ngữ cảnh khác nhau, cách sử dụng từ tough và các từ liên quan đến tough trong tiếng Anh hay.

Tough là gì chính là thắc mắc mà nhiều người quan tâm đến trong thời gian qua. Trong đó, từ tough này được sử dụng nhiều trong giao tiếp, đời sống hiện nay. Vậy để hiểu rõ về tough là gì hay các ví dụ cũng như các từ liên quan đến tough là gì thì chúng ta cùng khám phá ngay thông tin dưới đây.

Tough là gì
Tough là gì

Nghĩa của tough là gì ?

Câu hỏi về tough là gì chính là từ khóa được nhiều người quan tâm tìm kiếm phổ biến trong thời gian qua. Thực chất thì tough được ứng dụng phổ biến trong giao tiếp, đời sống cũng như nhiều lĩnh vực. Thế nhưng với những người không am hiểu rõ về tiếng Anh thì không thể nắm bắt hết được nghĩa của nó.

Với tough này thì thực chất nó được hiểu rõ về nhiều nghĩa khác nhau. Tùy theo từng trường hợp, tình huống khác nhau thì chúng ta có thể hiểu nghĩa phù hợp nhất. Thông thường thì tough được hiểu với những nghĩa như sau:

  • Khó cắt, dai, khó nhai (thịt)
  • Bền, chắc, dai (giày)
  • Mạnh mẽ, dẻo dai, dai sức ( người)
  • Lộn xộn, hung bạo, mạnh bạo, thô bạo
  • Không nhượng bộ, khắc nghiệt, cứng rắn
  • Không dễ bị đánh bại, bền bỉ
  • Gay go, không may
  • Thật không may!
  • Khó khăn
  • Khó trị, du côn, khó điều khiển
  • Cứng, rắn lại
  • Thằng du côn, người thô bạo, tên vô lại, hung tợn 
  • Chịu đựng
  • Cứng chắc, cứng rắn
  • Làm dai
  • Bền dai
  • Chắc
  • Chắc chặt

Cách sử dụng tough trong tiếng Anh

Để hiểu rõ về tough thì chúng ta nên ứng dụng vào ví dụ cụ thể. Một số ví dụ về tough như sau:

  • Tough meat ( Thịt dai)
  • A tough customer ( Một người khó tính)

Các từ liên quan đến tough trong tiếng Anh

Từ đồng nghĩa với tough

  • Conditioned, flinty, fibrous, hard-bitten, indigestible, hard as nails, unbreakable, fit, hard-nosed, tenacious, vigorous, hard-shelled, sinewy, intractable, stout, adamant, durable, ferocious, seasoned, strapping, pugnacious, headstrong, desperate, stalwart, callous, resilient, steeled, cohesive, robust, refractory, withstanding, rugged, molded, resistant, immutable, narrow, inflexible, hardy, ruffianly, unmanageable, stubborn, stern, unalterable, exacting, hard-boiled, savage.
  • Brawny, dense, firm, hard, violent, arduous, merciless, confirmed, mighty, obdurate, healthy, leathery, terrible, solid, uncontrollable, unforgiving, ruthless, unbending, lusty, intricate, strict, tough as nails, resolute, hardened, rigid, stiff, tight, unyielding, arbitrary, cruel, labored, exigent, onerous, perplexing, baffling, vicious, demanding, no piece of cake.

Từ trái nghĩa với tough

  • Vulnerable, delicate, controllable, wobbly, nice, facile, kind, unstable, weak, fragile, gentle, tender, easy.

Trên đây chính là lời giải thích cho câu hỏi về tough là gì ? Đồng thời thì chúng tôi cũng cung cấp chi tiết về ví dụ, các từ liên quan đến tough để sử dụng một cách chuẩn xác, chuyên nghiệp. Hy vọng thông tin chia sẻ về tough trên đây sẽ hữu ích với bạn đọc. Để cập nhật thêm vốn tiếng Anh thì hãy theo dõi thêm nhiều bài viết trên web nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *