Unique là gì ? Giải nghĩa từ “unique” sang tiếng Việt theo nghĩa chuẩn nhất, tìm hiểu ứng dụng của từ unique trong cuộc sống và những từ liên quan.

Với những bạn làm trong lĩnh vực Seo thì chắc chắn không còn xa lạ gì với từ unique. Theo đó, unique là từ có tần suất sử dụng vô cùng phổ biến trong lĩnh vực Seo. Vậy bạn đã thực sự hiểu rõ về unique là gì hay chưa? Để biết rõ về unique thì đừng bỏ lỡ thông tin hữu ích dưới đây nhé!

Unique là gì
Unique là gì

Nghĩa của unique là gì ?

Trong một số lĩnh vực, công việc cuộc sống của một số người bắt buộc phải sử dụng đến tiếng Anh. Do đó, để có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo thì bạn phải hiểu rõ được các từ vựng thông dụng. Trong đó, unique là gì chính là từ khóa được nhiều người tìm kiếm phổ biến trong thời gian qua.

Từ unique này được ứng dụng phổ biến, có tần suất sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh. Với từ unique này thì chúng ta có thể hiểu với nhiều nghĩa khá mở rộng khác nhau. Tùy vào mỗi trường hợp, lĩnh vực mà bạn có thể ứng dụng unique một cách chính xác nhất. Thông thường thì unique được hiểu với nghĩa như sau:

  • Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, độc nhất vô nhị
  • Vô song
  • Chỉ liên quan đến một người
  • Dị thường, lạ thường, khác thường, kỳ cục, đáng chú ý
  • Vật duy nhất
  • Độc đáo
  • Duy nhất đơn trị

Ứng dụng của unique trong SEO

Như vậy có thể thấy unique trong đời sống thường ngày thì được sử dụng với ý nghĩa chỉ sự duy nhất. Bên cạnh đó thì unique được sử dụng nhiều trong lĩnh vực SEO. Theo đó, nó được hiểu với nghĩa là “nội dung độc đáo”.

Đối với SEO thì Unique chính là một tiêu chí để đánh giá, xếp hạng mức độ  tìm kiếm. Do đó, để đảm bảo cho web được hoạt động tốt thì các nội dung viết phải đạt chuẩn độ unique. Thông thường thì unique được đo bằng ứng dụng riêng của nó. Theo những nhà làm SEO cho biết, nó phải đạt từ 80% trở lên mới được.

Các từ liên quan đến unique trong tiếng Anh

Để hiểu rõ về unique thì chúng ta cùng tìm hiểu về các từ liên quan đến nó. Các từ liên quan được dùng phổ biến như:

Từ đồng nghĩa với unique

  • Exceptional, individual, one and only, particular, nonpareil, solitary, unexampled, peerless, unimaginable, onliest, only, separate, incomparable, uncommon, unrivaled, unparalleled, utmost, transcendent, sui generis, odd, something else, different, lone, distinctive, idiographic, anomalous, unprecedented, preeminent, single, rare, unparagoned, standout, extraordinary, matchless, peculiar, most.

Từ trái nghĩa của unique

  • Standard, common, normal, trite, commonplace, usual,  like, similar.

Vậy là bạn có thể giải đáp được nghĩa của unique là gì? Đồng thời bài viết đã giúp bạn hiểu rõ tính ứng dụng vào cuộc sống, công việc tốt nhất. Mong rằng với những thông tin chia sẻ trên đây có thể giúp bạn sử dụng một cách chuẩn xác nhất. Nếu có bất cứ thắc mắc nào về unique cần tư vấn thì bạn hãy bình luận ở dưới đây.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *